Tổng hợp tất tần tật về 12 thì tiếng Anh quan trọng

5 (100%) 1 vote

Nắm vững 12 thì trong tiếng Anh quan trọng, bạn sẽ thấy ngữ pháp tiếng Anh không quá khó và hoàn toàn có thể tự luyện tiếng Anh online tại nhà mà không sợ gặp bất cứ khó khăn nào.

Xem thêm:

12 thì trong ngữ pháp tiếng Anh rất quan trọng. Bởi tiếng Anh cho học sinh, cho người mất gốc hay tiếng Anh cho người đi làm cũng đều cần phải học ngữ pháp tiếng Anh đầu tiên. Cùng ôn lại 12 thì ngữ pháp tiếng Anh quan trọng với khái niệm, công thức, dấu hiệu nhận biết và cách dùng các thì qua bài viết dưới đây nhé!

I. Thì hiện tại đơn (Simple Present):

1. Khái niệm:

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên lặp đi lặp lại và có tính quy luật, diễn tả theo thói quen hoặc diễn tả chân lý một sự thật hiển nhiên.

2. Công thức:

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

  • Khẳng định: S + V_S/ES + O
  • Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O
  • Nghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O?

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

  • Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
  • Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
  • Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ như: Every, always, often, usually, rarely, generally, frequently.

4. Cách dùng:

  • Nói về một một chân lý đúng, một sự thật hiển nhiên.
  • Diễn tả 1 thói quen, một hành động thường xảy ra ở hiện tại.
  • Để nói lên khả năng của một người.
  • Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lai.

II. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

1. Khái niệm:

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc nói hoặc xung quanh thời điểm nói, và hành động đó chưa chấm dứt (nghĩa là còn tiếp tục diễn ra).

2. Công thức:

  • Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
  • Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
  • Nghi vấn: Am/is/are+S + V_ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ như: At present, at the moment, right now, now, at, look, listen…

4. Cách dùng:

  • Diễn tả những hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.
  • Thì hiện tại tiếp diễn còn diễn tả 1 hành động xảy ra và lặp đi lặp lại dùng với phó từ always.
  • Dùng để đề nghị, cảnh báo hoặc ra mệnh lệnh.
  • Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã được định trước.
  • Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có từ always.

Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý khi dùng thì hiện tại tiếp diễn là: Không dùng với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như: to be, see, hear, feel, realize, seem, forget, remember, understand, know, like, want, glance, think, love, smell, hate…

III. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect):

1. Khái niệm:

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đã hoàn thành cho đến thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + have/ has + V3/ED + O
  • Phủ định: S + have/ has + NOT + V3/ED + O
  • Nghi vấn: Have/ has + S+ V3/ED + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong thì hiện tại đơn thường có những từ như: Already, not…yet, just, ever, never, for, since, recently, before…

4. Cách dùng:

  • Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.
  • Hành động được bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.
  • Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm chúng.
  • Diễn tả một kinh nghiệm cho đến thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever).
  • Diễn tả về một hành động trong quá khứ nhưng mức độ quan trọng ở thời điểm nói.

IV. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):

1. Khái niệm:

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường được dùng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn tiếp diễn trong tương lai. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn còn dùng để nói về một sự việc đã kết thúc nhưng vẫn còn thấy chúng ảnh hưởng.

2. Công thức

  • Khẳng định: S + have/ has + been + V_ing + O
  • Phủ định: S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing
  • Nghi vấn: Have/ Has + S + been + V-ing?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, in the past week, for a long time, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.

4. Cách dùng:

  • Dùng để nói về hành động xảy ra trong quá khứ, diễn ra liên tục và tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
  • Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại.

V. Thì quá khứ đơn (Simple Past):

1. Khái niệm:

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động, sự vật được xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2. Công thức:

Công thức với động từ thường:

  • Khẳng định: S + V2/ED + O
  • Phủ định: S + did + not+ V(inf) + O
  • Nghi vấn: Did + S + V(inf) + O?

Công thức với động từ Tobe

  • Khẳng định: S + WAS/WERE + O
  • Phủ định: S+ WAS/ WERE + NOT + O
  • Nghi vấn: WAS/WERE + S + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn là: Yesterday, ago, last night/ last week/ last month/ last year, when.

4. Cách dùng:

Thì quá khứ đơn được dùng khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Khi đi với “when”:

  • When + thì quá khứ đơn
  • When + hành động thứ nhất

VI. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

1. Khái niệm:

Thì quá khứ tiếp diễn được dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật, sự việc hoặc thời gian mà sự vật, sự việc đó diễn ra…

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
  • Phủ định: S + was/were+ not + V_ing + O
  • Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

  • Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
  • At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
  • At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago,…)
  • In the past
  • In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
  • Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.

4. Cách dùng:

  • Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ.
  • Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

VII. Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect):

1. Khái niệm:

Thì quá khứ hoàn thành thường diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả 2 hành động đó đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng quá khứ đơn.

2. Công thức dùng:

  • Khẳng định: S + had + V3/ED + O
  • Phủ định: S + had + not + V3/ED + O
  • Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu của thì quá khứ hoàn thành có các từ nhận biết: After, before, as soon as, when, by the time, already, just, since, for….

4. Cách dùng

Diễn tả hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ:

  • Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, bạn cần dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
  • Khi thì quá khứ hoàn thành thường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn, chúng thường dùng kèm với các giới từ và liên từ như: by (có nghĩa như before), before, after, till, when, untill, as soon as, no sooner…than

VIII. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous):

1. Khái niệm

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra, một hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + had + been + V-ing + O
  • Phủ định: S + had + not + been + V-ing
  • Nghi vấn: Had + S + been + V-ing?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu chia thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn thường có: Until then, by the time, prior to that time, after, before.

4. Cách dùng:

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (nghĩa là nhấn mạnh tính tiếp diễn).
  • Diễn đạt một hành động kéo dài liên tục tới một hành động khác trong quá khứ.

IX. Thì tương lai đơn (Simple Future):

1. Khái niệm

Thì tương lai đơn dùng để nói về một kế hoạch, một lời hứa hoặc một dự đoán trong tương lai.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
  • Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
  • Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Thì tương lai đơn trong câu thường có các từ nhận biết: Next day/ Next week/ next month/ next year, tomorrow, in + thời gian…

4. Cách dùng:

  • Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói.
  • Nói về một dự đoán không có căn cứ.
  • Dùng thì tương lai đơn khi muốn yêu cầu, đề nghị.

X. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous):

1. Khái niệm:

Thì tương lai tiếp diễn trong 12 thì tiếng Anh cơ bản được dùng để diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm ở tương lai.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing + O
  • Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing
  • Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong thì tương lai tiếp diễn thường có các cụm từ nhận biết: Next week, next year, next time, in the future, and soon.

4. Cách dùng:

  • Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.
  • Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác xen vào.

XI. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect):

1. Khái niệm:

Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành tới một thời điểm được xác định trong tương lai.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + have + V3/ED
  • Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED
  • Nghi vấn: Shall/Will + S + have + V3/ED?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Câu được chia thì tương lai hoàn thành thường có các từ nhận biết như: By, by the end of, by the time, before,..

4. Cách dùng:

  • Dùng để nói về một hành động được hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.
  • Dùng để nói về một hành động được hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

XII. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous):

1. Khái niệm:

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả một hành động đã, đang xảy ra cho tới một thời điểm trong tương lai.

2. Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O
  • Phủ định: S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing
  • Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?

3. Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thường có các từ: For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

4. Cách dùng:

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để nói về sự việc, hành động được diễn ra trong quá khứ và tiếp diễn liên tục đến  tương lai với thời gian nhất định.

Vừa rồi là tất tần tật về 12 thì tiếng Anh cơ bản và rất quan trọng trong phần ngữ pháp tiếng Anh. Nắm vững phần ngữ pháp này, bạn không chỉ học tốt hơn môn học này mà còn có thể tự học tiếng Anh online tại nhà thật hiệu quả. Chúc bạn học tốt!

Leave a Reply