Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật
5 (100%) 1 vote

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật là một trong số những chủ đề thú vị được nhiều người học quan tâm. Không chỉ quen thuộc, gần gũi với cuộc sống thường ngày, tiếng Anh theo chủ đề động vật còn dễ nhớ, dễ liên tưởng, mang lại cảm giác thú vị khi học.

Xem thêm:

Hãy cùng bài viết hôm nay ôn luyện một số từ vựng tiếng Anh cơ bản xoay quanh chủ đề động vật, nhằm bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho mình nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật hoang dã

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Bear /beə[r]/Con gấu
Chimpanzee /,t∫impən’zi:/Con tinh tinh
Elephant /’elifənt/Con voi
Fox /fɒks/Con cáo
Giraffe /dʒi’rɑ:f/Con hươu cao cổ
Hippopotamus /hipə’pɒtəməs/Con hà mã
Jaguar/’dʒægjuə[r]/Con báo đốm
Lion /’laiən/Con sư tử
Porcupine/’pɔ:kjʊpain/Con nhím
Raccoon/rækˈuːn/Con gấu mèo
Rhinoceros /raɪˈnɑː.sɚ.əs/Con tê giác
Squirrel /ˈskwɝː.əl/Con sóc
Bat /bæt/Con dơi
Deer /dɪr/Con hươu
Wolf /wʊlf/Chó sói
Beaver /ˈbiː.vɚ/Hải ly
Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/Sóc chuột
Kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈruː/Con chuột túi
Koala /koʊˈɑː.lə/Gấu koala
Panda /ˈpæn.də/Con gấu trúc
Platypus /’plætipəs/Thú mỏ vịt
Hedgehog /ˈhedʒ.hɑːɡ/Con nhím
Moose /muːs/Nai sừng tấm
Donkey /ˈdɑːŋ.ki/Con lừa
Bison /ˈbaɪ.sən/Bò rừng
Zebra /ˈziː.brə/Ngựa vằn
Llama /ˈlɑː.mə/Lạc đà không bướu
Cheetah /ˈtʃiː.t̬ə/Báo Gêpa
Leopard /ˈlep.ɚd/Con báo
Hyena /haɪˈiː.nə/Con linh cẩu

Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật dưới nước

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Seagull /ˈsiː.ɡʌl/Mòng biển
Pelican /ˈpel.ə.kən/Bồ nông
Seal /siːl/ Hải cẩu
Walrus /ˈwɑːl.rəs/Con moóc
Killer whale/ˈkɪl.ɚ ˌweɪl/Loại cá voi nhỏ màu đen trắng
Octopus/ˈɑːk.tə.pəs/Bạch tuộc
Dolphin /ˈdɑːl.fɪn/Cá heo
Squid /skwɪd/mực ống
Shark /ʃɑːrk/Cá mập
Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/Con sứa
Sea horse/ˈsiˌhɔrs/Cá ngựa
Whale/weɪl/Cá voi
Starfish /ˈstɑːr.fɪʃ/Sao biển
Lobster/ˈlɑːb.stɚ/Tôm hùm
Claw /klɑː/Càng
Shrimp /ʃrɪmp/Con tôm
Pearl /pɝːl/Ngọc trai
Eel /iːl/Con lươn
Shellfish /ˈʃel.fɪʃ/Ốc
Coral /ˈkɔːr.əl/San hô
Clam /klæm/Con trai
 Crab /kræb/Cua
Clownfish /ˈklaʊn.fɪʃ/Cá hề
Swordfish /ˈsɔːrd.fɪʃ/Cá kiếm
Blue whale /,blu: ‘weil/Cá voi xanh
Hermit crab /’hə:mit’kræb/: Loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ
Turtle /ˈtɝː.t̬əl/Con rùa
Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/Cá đuối
Seahorse /ˈsiː.hɔːrs/Cá ngựa
Penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/Chim cánh cụt

Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Hen /hen/Gà mái
Cock /kɑːk/Gà trống
Chick /tʃɪk/Gà con
Turkey /ˈtɝː.ki/Gà tây
Cat /kæt/Mèo
Dog /dɑːɡ/Chó
Rabbit /ˈræb.ɪt/Thỏ
Parrot /ˈper.ət/Vẹt
Duck /dʌk/Vịt
Goose /ɡuːs/Ngỗng
Calf /kæf/Con bê
Bull /bʊl/Con bò đực
Cow /kaʊ/Bò cái
Sheep /ʃiːp/Cừu
Camel /ˈkæm.əl/Lạc đà

Từ vựng tiếng Anh về động vật lưỡng cư

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Frog /frɑːɡ/Con ếch
Tadpole /ˈtæd.poʊl/Nòng nọc
Toad /toʊd/Con cóc
Snake /sneɪk/Con rắn
Cobra /ˈkoʊ.brə/Rắn hổ mang
Lizard /ˈlɪz.ɚd/: Thằn lằn
Alligator /ˈæl.ə.ɡeɪ.t̬ɚ/Cá sấu Mỹ
Crocodile /ˈkrɑː.kə.daɪl/Cá sấu
Dragon /ˈdræɡ.ən/Con rồng
Dinosaurs /ˈdaɪ.nə.sɔːr/Khủng long

Từ vựng tiếng Anh về các loại côn trùng

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật

Ant antenna /ænt ænˈten.ə/Râu kiến
Anthill /ˈænt.hɪl/Tổ kiến
Grasshopper /ˈɡræsˌhɑː.pɚ/Châu chấu
Cricket /ˈkrɪk.ɪt/Con dế
Scorpion /ˈskɔːr.pi.ən/Bọ cạp
Fly /flaɪ/Con ruồi
Cockroach /ˈkɑːk.roʊtʃ/Con gián
Spider /ˈspaɪ.dɚ/Con nhện
Ladybug /ˈleɪ·diˌbʌɡ/Bọ rùa
Spider web /ˈspaɪdɚˌwɛb/Mạng nhện
Wasp /wɑːsp/Ong bắp cày
Snail /sneɪl/Ốc sên
Worm /wɝːm/Con giun
Mosquito /məˈskiː.t̬oʊ/Con muỗi
Parasites /ˈper.ə.saɪt/ Kí sinh trùng
Flea /fliː/Bọ chét
Beetle /’bi:tl/Bọ cánh cứng
Butterfly/ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/Con bướm
Caterpillar/’kætəpilə[r]/Sâu bướm
Cocoon/kəˈkuːn/Kén
Moth /mɑːθ/ Bướm đêm
Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/Chuồn chuồn
Praying mantis /ˌpreɪ.ɪŋ ˈmæn.tɪs /Bọ ngựa
Bee /biː/Con ong
Centipede /’sentipi:d/Con rết

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng qua những kiến thức này bạn sẽ có thể học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn và có đủ hành trang để luyện tiếng Anh online hiệu quả. Chúc bạn học tốt tiếng Anh mỗi ngày!

Leave a Reply