Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng

Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng
Rate this post

Tiếng Anh theo chủ đề văn phòng là chủ đề khá nhiều bạn văn phòng quan tâm đúng không nào ?

Hầu hết, các nhà tuyển dụng đều yêu cầu một hạng mục nhỏ: “Ứng viên có khả năng giao tiếp tiếng Anh văn phòng tốt ”

Hiểu được nỗi khổ của nhiều bạn văn phòng đang bị thiếu kĩ năng giao tiếp, bài viết sẽ dành tặng cho bạn bộ bí kíp các nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng để giúp bạn luyện tập tiếng anh giao tiếp tại nhà.

Hy vọng sẽ giúp cho bạn có đủ vốn từ vựng và mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng để giao tiếp thành thạo nơi công sở và đủ tự tin để ứng tuyển công việc của bạn như mong muốn.

Nhóm 1: Chủ đề từ vựng “ Dụng cụ văn phòng phẩm”

Trong bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng, chúng ta sẽ được học nhiều chủ đa dạng.

Dụng cụ văn phòng phẩm là những thứ bạn thấy và sử dụng hằng ngày, cùng xem qua từ vựng chủ đề “dụng cụ văn phòng” để áp dụng khi cần mượn đồ của đồng nghiệp nhé.

Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng

  • Calendar: Lịch
  • Pencil Sharpener: Gọt bút chì
  • Pair of scissors: Kéo
  • Folder: Tập tài liệu
  • Clipboard: Bảng kẹp giấy
  • Glue: Keo dán
  • Paper clip: Kẹp giấy
  • Hole punch: Đục lỗ
  • Envelop: Phong bì
  • Post-it-notes: Giấy nhớ
  • Rubber stamp: Con dấu
  • Sellotape: Cuộn băng dính
  • Rubber stamp: Con dấu                 
  • Pins: Ghim
  • Pencil: Bút chì
  • Crayon: Bút màu
  • Stamp: Con tem
  • Scanner: Máy scan
  • Printer: Máy in
  • Photocopier: Máy phô tô
  • Projector: Máy chiếu

Nhóm 2: Chủ đề “Vị trí nhân viên công ty”

Bước vào một công ty, chúng ta sẽ bắt gặp rất nhiều chức vụ vị trí khác nhau. Bạn nên tìm hiểu về những vị trí này để có thể phục vụ trong nhiều công việc.

Ở vị trí tuyển dụng nhân sự, bạn cần tìm hiểu về chủ đề này để có thể áp dụng trong việc tuyển dụng nhân sự.

Cùng tìm hiểu chủ đề từ vựng “Vị trí nhân viên công ty”  để luyện tiếng Anh online cho dân văn phòng nhé.

Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng

  • Department: Phòng, ban
  • Accounting department: Phòng kế toán
  • Sales department: Phòng kinh doanh
  • Administration department: Phòng hành chính
  • Human Resources department: Phòng nhân sự
  • Financial department: Phòng tài chính
  • Research & Development department ;Phòng nghiên cứu và phát triển
  • Quality department ;Phòng quản lý chất lượng
  • Director: Giám đốc
  • Chairman: Chủ tịch
  • Shareholder: Cổ đông
  • CEO-Chief Executives Officer: Giám đốc điều hành, tổng giám đốc
  • Deputy/vice director  Phó giám đốc
  • The board of directors: Hội đồng quản trị
  • Head of department: Trưởng phòng
  • Deputy of department: Phó phòng

Nhóm 3: Ngoài những chủ đề trên, chúng ta cùng tìm hiểu về những từ vựng khác mà có thể bạn sẽ gặp trong những mẫu câu giao tiếp văn phòng.

Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng

  • A meeting room: Phòng họp
  • A presentation: Bài thuyết trình
  • An agreement: Hợp đồng
  • Budget: Ngân sách, ngân quỹ
  • Contract: Hợp đồng
  • Deadline: Thời hạn cuối hoàn thành công việc
  • Retire: Nghỉ hưu
  • Resign: Từ chức
  • Win-win: Đôi bên cùng có lợi
  • Database: Cơ sở dữ liệu
  • Sick leave: Nghỉ ốm
  • Annual leave: Nghỉ phép hằng năm
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản
  • Promotion: Thăng chức
  • Salary/Wage: Lương
  • Health insuarance: Bảo hiểm y tế
  • Résumé/CV/curriculum vitae: Sơ yếu lí lịch
  • Recruiment: Sự tuyển dụng

Ngoài những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng, chúng ta cùng tìm hiểu thêm 21 mẫu câu giao tiếp quen thuộc để bạn có thể luyện tập tiếng Anh online cho dân văn phòng.

Bỏ túi 3 nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề văn phòng

  • How long have you been working here?

=> Bạn làm việc ở đây lâu chưa?

  • I have been working here for 2 years.

=>  Tôi làm việc ở đây được 2 năm rồi.

  • How do you get to work?

=> Bạn đi làm bằng phương tiện gì?

  • I get here/to work by car

=> Tôi đi làm bằng ô tô

  • What time does the meeting start?

=> Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?

  • It starts at 8:30

=> Cuộc họp bắt đầu lúc 8 giờ 30

  • What time does the meeting finish?

=> Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ?

  • He/She is on leave

=> Anh ấy/ Cô ấy đang nghỉ

  • What can I do for you?

=> Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • Are you doing/working overtime today?

=>  Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?

  • I’m going out for lunch.

=> Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa

  • I’ll be back at 1.30.

=>  Tôi sẽ quay lại lúc 1:30

  • How long does it take you to get to work?

=> Anh đi đến cơ quan mất bao lâu?

  • The traffic was terrible today.

=> Giao thông hôm nay thật kinh khủng

  • How do you get to work?

=>  Anh đến cơ quan bằng gì?

  • Here’s my business card.

=>  Đây là danh thiếp của tôi.

  • She’s on maternity leave.

=> Cô ấy đang nghỉ đẻ.

  • He’s off sick today.

=>  Anh ấy hôm nay bị ốm.

. He’s not in today.

=>  Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.

  • She’s on holiday.

=> Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.

  • I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today.

=>  Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được.

Với những nhóm từ vựng tiếng anh theo chủ đề văn phòng sẽ giúp cho bạn có thêm tự tin khi luyện tập tiếng anh tại nhà, kết hợp với những mẫu câu tiếng anh giao tiếp văn phòng đơn giản, dễ nhớ chắc chắn sẽ giúp bạn tạo hành trang vững chắc trước khi đi phỏng vấn hiệu quả hơn.

Leave a Reply